Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop wildlife reserves

/dɪˈvɛləp ˈwaɪldlaɪf rɪˈzɜrvz/

Nghĩa thường dùng

phát triển khu bảo tồn động vật hoang dã cụm từ

“We aim to develop wildlife reserves to safeguard endangered species.”Chúng tôi hướng tới việc phát triển khu bảo tồn động vật hoang dã để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...