Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop workout routines

/dɪˈvɛl.əp ˈwɜːrk.aʊt ruːˈtiːnz/

Nghĩa thường dùng

phát triển lịch tập thể dục thường xuyên cụm từ

“You should develop workout routines that suit your goals.”Bạn nên phát triển lịch tập thể dục phù hợp với mục tiêu của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...