developing economies
Nghĩa thường dùng
các nền kinh tế đang phát triển
cụm từ
“Fast fashion has a significant impact on developing economies, where labor standards are often lower.”Thời trang nhanh có tác động đáng kể đến các nền kinh tế đang phát triển, nơi các tiêu chuẩn lao động thường thấp hơn.
Trái nghĩa
developed economiesadvanced economies
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- các nền kinh tế đang phát triển
- in developing economies: ở các nền kinh tế đang phát triển
- emerging and developing economies: các nền kinh tế mới nổi và đang phát triển