Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

developing economies

Nghĩa thường dùng

các nền kinh tế đang phát triển cụm từ

“Fast fashion has a significant impact on developing economies, where labor standards are often lower.”Thời trang nhanh có tác động đáng kể đến các nền kinh tế đang phát triển, nơi các tiêu chuẩn lao động thường thấp hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • các nền kinh tế đang phát triển
    • in developing economies: ở các nền kinh tế đang phát triển
    • emerging and developing economies: các nền kinh tế mới nổi và đang phát triển
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...