deviate
/'di:vieit/
nội động từ
- trệch, lệch, trệch hướng; (nghĩa bóng) sai đường, lạc đường, lạc lối, xa rời
- to deviate from the direction: trệch hướng
- to deviate from one's way: lạc đường
- to deviate from the truth: xa rời chân lý
Biến thể từ
deviated quá khứ
deviating hiện tại phân từ
deviates ngôi 3 số ít
deviated quá khứ phân từ
deviates số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
v. turn aside; turn away from\nv. be at variance with; be out of line with\nv. cause to turn away from a previous or expected course