Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deviate

/'di:vieit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #13796

Nghĩa thường dùng

lệch hướng động từ

“The flight deviated from its planned route.”Chuyến bay đã lệch khỏi tuyến đường dự kiến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deviate

/'di:vieit/

nội động từ

  • trệch, lệch, trệch hướng; (nghĩa bóng) sai đường, lạc đường, lạc lối, xa rời
    • to deviate from the direction: trệch hướng
    • to deviate from one's way: lạc đường
    • to deviate from the truth: xa rời chân lý
Định nghĩa tiếng Anh

v. turn aside; turn away from v. be at variance with; be out of line with v. cause to turn away from a previous or expected course

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...