Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

devil's tattoo

/'devlztə'tu:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

devil's tattoo

/'devlztə'tu:/

danh từ

  • sự gõ gõ (bằng ngón tay); sự giậm chân gõ nhịp
    • to beat the devil's_tattoo: lấy ngón tay gõ gõ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...