Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

devilism

/'devlizm/

danh từ

  • tính hung ác, tính hung bạo, tính độc ác, tính ác nghiệt
  • sự thờ cúng ma quỷ, sự sùng bái ma quỷ
Định nghĩa tiếng Anh

n. The state of the devil or of devils; doctrine of the\n devil or of devils.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...