deviousness
/'di:vjəsnis/ phổ biến #37028
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deviousness
/'di:vjəsnis/
danh từ
- sự xa xôi, sự hẻo lánh
- sự quanh co, sự vòng vèo, sự khúc khuỷu
- tính không ngay thẳng, tính không thành thật, tính loanh quanh; tính láu cá ranh ma
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being oblique and rambling indirectly