Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deviousness

/'di:vjəsnis/ phổ biến #37028
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deviousness

/'di:vjəsnis/

danh từ

  • sự xa xôi, sự hẻo lánh
  • sự quanh co, sự vòng vèo, sự khúc khuỷu
  • tính không ngay thẳng, tính không thành thật, tính loanh quanh; tính láu cá ranh ma
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being oblique and rambling indirectly

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...