devoid
/di'vɔid/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9749
Nghĩa thường dùng
thiếu, không có
tính từ
“The desert is devoid of water.”Sa mạc thiếu nước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
devoid
/di'vɔid/
tính từ
- không có, trống rỗng
- a town devoid of inhabitant: thành phố không có người ở
- a man devoid of cares: người không lo nghĩ, người vô tư lự
Định nghĩa tiếng Anh
s completely wanting or lacking