Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

devoid

/di'vɔid/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9749

Nghĩa thường dùng

thiếu, không có tính từ

“The desert is devoid of water.”Sa mạc thiếu nước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

devoid

/di'vɔid/

tính từ

  • không có, trống rỗng
    • a town devoid of inhabitant: thành phố không có người ở
    • a man devoid of cares: người không lo nghĩ, người vô tư lự
Định nghĩa tiếng Anh

s completely wanting or lacking

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...