Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

devoir

/'devwɑ:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

devoir

/'devwɑ:/

danh từ

  • bổn phận, nhiệm vụ, phậm sự
    • to do one's devoir: làm nhiệm vụ
  • ((thường) số nhiều) phép lịch sự, phép xã giao
    • to pay one's devoirs: thăm hỏi xã giao; đến thăm để tỏ lòng kính trọng
Định nghĩa tiếng Anh

n formal expression of respect

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...