Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

devolution

/,di:və'lu:ʃn/ Collins ★ phổ biến #23211
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

devolution

/,di:və'lu:ʃn/

danh từ

  • sự trao cho, sự uỷ thác cho (quyền hành, trách nhiệm...)
  • sự để lại (tài sản...)
  • (sinh vật học) sự thoái hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. the delegation of authority (especially from a central to a regional government)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...