Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

devout follower

Nghĩa thường dùng

người tín đồ sùng đạo cụm từ

“She is a devout follower of her religion.”Cô là một tín đồ sùng đạo của tôn giáo mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...