Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dew point

/ˈdjuː pɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

điểm sương (nhiệt độ mà hơi nước ngưng tụ) danh từ

“The dew point rose sharply, increasing discomfort.”Điểm sương tăng mạnh, khiến sự khó chịu tăng lên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...