dewlapped
/'dju:læpt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dewlapped
/'dju:læpt/
tính từ
- có yếm bò
- có cằm chảy xuống (người)
Định nghĩa tiếng Anh
a. Furnished with a dewlap.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Furnished with a dewlap.
Đang tải...