dextrality
/dekst'rəlɪtɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dextrality
//
* danh từ- tình trạng thuộc tay phải
- việc ở bên phải
Định nghĩa tiếng Anh
n preference for using the right hand
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n preference for using the right hand
Đang tải...