dextro-rotatory
/,dekstrou'routətəri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dextro-rotatory
/,dekstrou'routətəri/
tính từ
- (hoá học) quay phải, hữu tuyến
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...