diabetes
/,daiə'bi:tiz/ GRECollins ★★ phổ biến #4089
Nghĩa thường dùng
bệnh tiểu đường
danh từ
“Diabetes can be managed with proper diet.”Bệnh tiểu đường có thể được kiểm soát bằng chế độ ăn uống hợp lý.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
diabetes
/,daiə'bi:tiz/
danh từ
- (y học) bệnh đái đường
Định nghĩa tiếng Anh
n. a polygenic disease characterized by abnormally high glucose levels in the blood; any of several metabolic disorders marked by excessive urination and persistent thirst