Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diabetes

/,daiə'bi:tiz/ GRECollins ★★ phổ biến #4089

Nghĩa thường dùng

bệnh tiểu đường danh từ

“Diabetes can be managed with proper diet.”Bệnh tiểu đường có thể được kiểm soát bằng chế độ ăn uống hợp lý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diabetes

/,daiə'bi:tiz/

danh từ

  • (y học) bệnh đái đường
Định nghĩa tiếng Anh

n. a polygenic disease characterized by abnormally high glucose levels in the blood; any of several metabolic disorders marked by excessive urination and persistent thirst

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...