diactinic
/,daiæk'tinik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
diactinic
/,daiæk'tinik/
tính từ
- truyền tia quang hoá; để tia quang hoá thấu qua
Định nghĩa tiếng Anh
a. Capable of transmitting the chemical or actinic rays of light; as, diactinic media.