diagnostic fee
Nghĩa thường dùng
phí để thực hiện chẩn đoán bệnh
danh từ
“The diagnostic fee for the medical examination was higher than expected.”Phí chẩn đoán cho cuộc kiểm tra y tế cao hơn dự kiến.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- phí để thực hiện chẩn đoán bệnh
- diagnostic test fee: phí kiểm tra chẩn đoán
- medical diagnostic fee: phí chẩn đoán y tế
- chi phí cho việc kiểm tra và xác định tình trạng sức khỏe