Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diagnostic fee

Nghĩa thường dùng

phí để thực hiện chẩn đoán bệnh danh từ

“The diagnostic fee for the medical examination was higher than expected.”Phí chẩn đoán cho cuộc kiểm tra y tế cao hơn dự kiến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • phí để thực hiện chẩn đoán bệnh
    • diagnostic test fee: phí kiểm tra chẩn đoán
    • medical diagnostic fee: phí chẩn đoán y tế
  • chi phí cho việc kiểm tra và xác định tình trạng sức khỏe
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...