Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dialetheism

/ˌdaɪəˈliːθɪɪzəm/

Nghĩa thường dùng

thuyết chấp nhận mâu thuẫn đúng danh từ

“Dialetheism holds that some contradictions are true.”Thuyết chấp nhận mâu thuẫn đúng cho rằng một số mâu thuẫn là đúng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thuyết chấp nhận mâu thuẫn đúng

ví dụ

Dialetheism holds that some contradictions are true. — Thuyết chấp nhận mâu thuẫn đúng cho rằng một số mâu thuẫn là đúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...