dialetheism
/ˌdaɪəˈliːθɪɪzəm/
Nghĩa thường dùng
thuyết chấp nhận mâu thuẫn đúng
danh từ
“Dialetheism holds that some contradictions are true.”Thuyết chấp nhận mâu thuẫn đúng cho rằng một số mâu thuẫn là đúng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thuyết chấp nhận mâu thuẫn đúng
ví dụ
Dialetheism holds that some contradictions are true. — Thuyết chấp nhận mâu thuẫn đúng cho rằng một số mâu thuẫn là đúng.