dialogist
/dai'ælədʤist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dialogist
/dai'ælədʤist/
danh từ
- người đối thoại, nhà văn đối thoại
Định nghĩa tiếng Anh
n. A speaker in a dialogue. n. A writer of dialogues.