diapason
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
diapason
/,daiə'peisn/
danh từ
- (âm nhạc) tầm âm
- (âm nhạc) âm thoa, thanh mẫu
- tầm, phạm vi, trình độ, giới hạn
Định nghĩa tiếng Anh
n. either of the two main stops on a pipe organ
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. either of the two main stops on a pipe organ
Đang tải...