Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diapsid

/dai'æpsid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diapsid

//

* tính từ
  • có hai hố thái dương (chỉ loài bò sát (như) cá sấu)
Định nghĩa tiếng Anh

n reptile having a pair of openings in the skull behind each eye

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...