diapsid
/dai'æpsid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
diapsid
//
* tính từ- có hai hố thái dương (chỉ loài bò sát (như) cá sấu)
Định nghĩa tiếng Anh
n reptile having a pair of openings in the skull behind each eye