diastema
/'daiә'sti:mә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
diastema
//
* danh từ- số nhiều diastemata
- kẻ, khe hở (răng)
Định nghĩa tiếng Anh
n a gap or vacant space between two teeth
Từ điển Anh–Việt
111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n a gap or vacant space between two teeth
Đang tải...