Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dichotomous

/di'kɔtəməs/ phổ biến #18783

Nghĩa thường dùng

nhị phân, chia đôi thành hai mặt đối lập tính từ

“Viewing the issue as dichotomous oversimplifies reality.”Nhìn vấn đề theo kiểu nhị phân là đơn giản hóa quá mức thực tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dichotomous

/di'kɔtəməs/

tính từ

  • phân đôi, rẽ đôi
Định nghĩa tiếng Anh

s. divided or dividing into two sharply distinguished parts or classifications

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...