dichotomous
/di'kɔtəməs/ phổ biến #18783
Nghĩa thường dùng
nhị phân, chia đôi thành hai mặt đối lập
tính từ
“Viewing the issue as dichotomous oversimplifies reality.”Nhìn vấn đề theo kiểu nhị phân là đơn giản hóa quá mức thực tế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dichotomous
/di'kɔtəməs/
tính từ
- phân đôi, rẽ đôi
Định nghĩa tiếng Anh
s. divided or dividing into two sharply distinguished parts or classifications