dictionary
/'dikʃənəri/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #8493
Nghĩa thường dùng
từ điển
danh từ
“I use a dictionary to learn new words.”Tôi sử dụng từ điển để học từ mới.
Biến thể từ
dictionaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dictionary
/'dikʃənəri/
danh từ
- từ điển
- a walking (living) dictionary: từ điển sống, người học rộng biết nhiều
- (định ngữ) có tính chất từ điển, có tính chất sách vở
- a dictionary style: văn sách vở
- dictionary English: tiếng Anh sách vở
Định nghĩa tiếng Anh
n. a reference book containing an alphabetical list of words with information about them