Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dictionary

/'dikʃənəri/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #8493

Nghĩa thường dùng

từ điển danh từ

“I use a dictionary to learn new words.”Tôi sử dụng từ điển để học từ mới.

Biến thể từ dictionaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dictionary

/'dikʃənəri/

danh từ

  • từ điển
    • a walking (living) dictionary: từ điển sống, người học rộng biết nhiều
  • (định ngữ) có tính chất từ điển, có tính chất sách vở
    • a dictionary style: văn sách vở
    • dictionary English: tiếng Anh sách vở
Định nghĩa tiếng Anh

n. a reference book containing an alphabetical list of words with information about them

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...