not
Đang hiển thị mục gốc not cho “did not”.
Nghĩa thường dùng
“I do not like coffee.”Tôi không thích cà phê.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc not cho “did not”.
“I do not like coffee.”Tôi không thích cà phê.
Đang tải...