didacticism
/dai'dæktisizm/ phổ biến #34965
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
didacticism
//
* danh từ- tính chất giáo huấn, tính chất giáo dục
Định nghĩa tiếng Anh
n. communication that is suitable for or intended to be instructive