didicoi
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
didicoi
//
* danh từ- cũng như didicoy, diddicoy; số nhiều didicois, didicoys, diddicoys
- người bán kim loại vụn; người thợ hàng rong
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...