Từ điển Anh–Việt

112,383 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

dido

/'daidou/

danh từ, số nhiều didoes, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)

  • trò chơi khăm, trò chơi ác
    • to cut [up] didoes: chơi khăm
  • cái tầm phào, cái ba láp; cái hào phóng loè loẹt (bề ngoài)
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Roman mythology) a princess of Tyre who was the founder and queen of Carthage; Virgil tells of her suicide when she was abandoned by Aeneas

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...