Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dido

/'daidou/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dido

/'daidou/

danh từ, số nhiều didoes, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)

  • trò chơi khăm, trò chơi ác
    • to cut [up] didoes: chơi khăm
  • cái tầm phào, cái ba láp; cái hào phóng loè loẹt (bề ngoài)
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Roman mythology) a princess of Tyre who was the founder and queen of Carthage; Virgil tells of her suicide when she was abandoned by Aeneas

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...