die down
/daɪ daʊn/
Nghĩa thường dùng
lắng xuống giảm dần cường độ
cụm từ
“The stormy winds died down after midnight.”Những cơn gió bão đã lắng xuống sau nửa đêm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
die down
//
- yếu dần, mờ dần, tắt dần