Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

die down

/daɪ daʊn/

Nghĩa thường dùng

lắng xuống giảm dần cường độ cụm từ

“The stormy winds died down after midnight.”Những cơn gió bão đã lắng xuống sau nửa đêm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

die down

//

  • yếu dần, mờ dần, tắt dần
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...