Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

die for

Nghĩa thường dùng

chết vì cái gì cụm từ

“Many activists are willing to die for their beliefs, advocating for justice and equality.”Nhiều nhà hoạt động sẵn sàng chết vì những niềm tin của họ, đấu tranh cho công lý và bình đẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...