die out
Nghĩa thường dùng
Tuyệt chủng
cụm từ
“Many species are at risk of dying out if immediate action is not taken to address environmental challenges.”Nhiều loài đang có nguy cơ tuyệt chủng nếu không có hành động ngay lập tức để giải quyết các thách thức về môi trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
die out
//
- chết hết, chết sạch
- mất đi, mất hẳn (phong tục...)