Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

die out

Nghĩa thường dùng

Tuyệt chủng cụm từ

“Many species are at risk of dying out if immediate action is not taken to address environmental challenges.”Nhiều loài đang có nguy cơ tuyệt chủng nếu không có hành động ngay lập tức để giải quyết các thách thức về môi trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

die out

//

  • chết hết, chết sạch
  • mất đi, mất hẳn (phong tục...)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...