die-hard
/'daihɑ:d/
danh từ
- người kháng cự đến cùng
- (chính trị) người bảo thủ đến cùng; kẻ hết sức ngoan cố; kẻ cực kỳ phản động
Biến thể từ
die-hards số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
s. tradition-bound and obstinately opinionated