Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dietary restrictions

/ˈdaɪəteri rɪˈstrɪkʃənz/

Nghĩa thường dùng

hạn chế chế độ ăn uống cụm từ

“Some people have dietary restrictions due to allergies.”Một số người có hạn chế chế độ ăn uống do dị ứng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...