dietetics
/,daii'tetiks/ TOEFLGRE phổ biến #38936
Nghĩa thường dùng
Nghiên cứu về chế độ ăn uống và dinh dưỡng.
danh từ
“She is studying dietetics at university.”Cô ấy đang học dinh dưỡng tại trường đại học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dietetics
/,daii'tetiks/
danh từ, số nhiều dùng như số ít
- khoa ăn uống
Định nghĩa tiếng Anh
n. the scientific study of food preparation and intake