Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dietetics

/,daii'tetiks/ TOEFLGRE phổ biến #38936

Nghĩa thường dùng

Nghiên cứu về chế độ ăn uống và dinh dưỡng. danh từ

“She is studying dietetics at university.”Cô ấy đang học dinh dưỡng tại trường đại học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dietetics

/,daii'tetiks/

danh từ, số nhiều dùng như số ít

  • khoa ăn uống
Định nghĩa tiếng Anh

n. the scientific study of food preparation and intake

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...