Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

differences arise

Nghĩa thường dùng

nảy sinh bất đồng noun+verb

“Differences exist / have arisen between the unions and the management over how to solve the problem.”Đã nảy sinh bất đồng giữa công đoàn và ban quản lý về cách giải quyết vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...