Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

differentiated instruction

/ˌdɪf.əˈren.ʃi.eɪ.t̬ɪd ɪnˈstrʌk.ʃən/

Nghĩa thường dùng

giảng dạy phân hóa (theo năng lực học sinh) cụm từ

“Differentiated instruction meets diverse student needs.”Giảng dạy phân hóa đáp ứng nhu cầu đa dạng của học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...