differentiator /ˌdɪf.ɚˈen.ʃi.eɪ.t̬ɚ/
danh từ
- yếu tố khác biệt hoá
- điều tạo ra sự phân biệt cạnh tranh
ví dụ
After-sales service is our main differentiator. — Dịch vụ sau bán hàng là yếu tố khác biệt hoá chính của chúng tôi.
112,383 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
After-sales service is our main differentiator. — Dịch vụ sau bán hàng là yếu tố khác biệt hoá chính của chúng tôi.
Đang tải...