differentiator
/ˌdɪf.ɚˈen.ʃi.eɪ.t̬ɚ/
Nghĩa thường dùng
yếu tố khác biệt hoá; điều tạo ra sự phân biệt cạnh tranh
danh từ
“After-sales service is our main differentiator.”Dịch vụ sau bán hàng là yếu tố khác biệt hoá chính của chúng tôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- yếu tố khác biệt hoá
- điều tạo ra sự phân biệt cạnh tranh
ví dụ
After-sales service is our main differentiator. — Dịch vụ sau bán hàng là yếu tố khác biệt hoá chính của chúng tôi.