Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

differentiator

/ˌdɪf.ɚˈen.ʃi.eɪ.t̬ɚ/

Nghĩa thường dùng

yếu tố khác biệt hoá; điều tạo ra sự phân biệt cạnh tranh danh từ

“After-sales service is our main differentiator.”Dịch vụ sau bán hàng là yếu tố khác biệt hoá chính của chúng tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • yếu tố khác biệt hoá
  • điều tạo ra sự phân biệt cạnh tranh

ví dụ

After-sales service is our main differentiator. — Dịch vụ sau bán hàng là yếu tố khác biệt hoá chính của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...