Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

difficile

/'difisi:l/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

difficile

/'difisi:l/

tính từ

  • khó tính, khó làm vừa lòng; khó thuyết phục; khó chơi (người...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Difficult; hard to manage; stubborn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...