Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

difficult – tough

/ˈdɪfɪkəlt/ – /tʌf/

Nghĩa thường dùng

khó khăn – khó tính tính từ

“The exam was difficult, but the teacher said it was tough.”Bài kiểm tra rất khó khăn, nhưng giáo viên nói rằng nó rất khó tính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...