diffraction
/di'frækʃn/ phổ biến #19953
Nghĩa thường dùng
hiện tượng ánh sáng bị bẻ cong
danh từ
“The diffraction of light creates beautiful patterns.”Sự nhiễu xạ của ánh sáng tạo ra những hình ảnh đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
diffraction
/di'frækʃn/
danh từ
- (vật lý) sự nhiễu xạ
- diffraction of light: sự nhiễu xạ ánh sáng
- electron diffraction: sự nhiễu xạ electron
- crystal diffraction: sự nhiễu xạ qua tinh thể
- X-ray diffraction: sự nhiễu xạ qua tia X
Định nghĩa tiếng Anh
n. when light passes sharp edges or goes through narrow slits the rays are deflected and produce fringes of light and dark bands