Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diffraction

/di'frækʃn/ phổ biến #19953

Nghĩa thường dùng

hiện tượng ánh sáng bị bẻ cong danh từ

“The diffraction of light creates beautiful patterns.”Sự nhiễu xạ của ánh sáng tạo ra những hình ảnh đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diffraction

/di'frækʃn/

danh từ

  • (vật lý) sự nhiễu xạ
    • diffraction of light: sự nhiễu xạ ánh sáng
    • electron diffraction: sự nhiễu xạ electron
    • crystal diffraction: sự nhiễu xạ qua tinh thể
    • X-ray diffraction: sự nhiễu xạ qua tia X
Định nghĩa tiếng Anh

n. when light passes sharp edges or goes through narrow slits the rays are deflected and produce fringes of light and dark bands

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...