Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diffuseness

/di'fju:snis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diffuseness

/di'fju:snis/

danh từ

  • sự khuếch tán (ánh sáng)
  • tính rườm rà, tính dài dòng (văn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality of being diffuse; especially, in writing, the use of a great or excessive number of word to express the meaning; copiousness; verbosity; prolixity.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...