Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dig deep

/dɪɡ diːp/

Nghĩa thường dùng

tiêu nhiều tiền hơn bình thường cụm từ

“You may need to dig deep for that charity event.”Bạn có thể cần tiêu nhiều hơn cho sự kiện từ thiện đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...