Từ điển Anh–Việt

112,533 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

dight

/dait/

ngoại động từ (từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) chỉ động tính từ quá khứ

  • trang điểm, trang sức, mặc (quần áo đẹp) cho
    • to be dight with (in) diamond: trang sức bằng kim cương
  • chuẩn bị
Định nghĩa tiếng Anh

imp. & p. p. of Dight\nv. t. To prepare; to put in order; hence, to dress, or put on;\n to array; to adorn.\nv. t. To have sexual intercourse with.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...