Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digital assistants

/ˈdɪdʒɪtl əˈsɪstənts/

Nghĩa thường dùng

Các chương trình AI hỗ trợ người dùng hoàn thành nhiệm vụ. cụm từ

“Digital assistants can help manage schedules and reminders.”Trợ lý kỹ thuật số có thể giúp quản lý lịch trình và nhắc nhở.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...