Từ điển Anh–Việt

111.831 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digital communication

/ˈdidʒitəl kəˌmju:niˈkeiʃən/

Nghĩa thường dùng

trao đổi thông tin bằng công nghệ số cụm từ

“Digital communication has changed how we connect with others.”Giao tiếp kỹ thuật số đã thay đổi cách chúng ta kết nối với người khác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

digital communication

//

  • (Tech) truyền thông dạng số tự
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...