digital communication
/ˈdidʒitəl kəˌmju:niˈkeiʃən/
Nghĩa thường dùng
trao đổi thông tin bằng công nghệ số
cụm từ
“Digital communication has changed how we connect with others.”Giao tiếp kỹ thuật số đã thay đổi cách chúng ta kết nối với người khác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
digital communication
//
- (Tech) truyền thông dạng số tự