Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digital currency

Nghĩa thường dùng

tiền chỉ tồn tại dưới dạng kỹ thuật số cụm từ

“Digital currency is gaining popularity among users.”Tiền kỹ thuật số đang ngày càng phổ biến trong số người dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...