Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digital detox

Nghĩa thường dùng

tạm ngưng dùng thiết bị số cụm từ

“I plan a weekend digital detox before finals.”Tớ dự định tạm ngưng dùng thiết bị cuối tuần trước kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...