Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digital devices

/ˈdɪdʒɪtəl dɪˈvaɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

các thiết bị điện tử sử dụng công nghệ kỹ thuật số cụm từ

“Digital devices have become essential in our daily lives.”Các thiết bị kỹ thuật số đã trở thành thiết yếu trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...