Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digital divide

/ˈdɪdʒɪtl dɪˈvaɪd/

Nghĩa thường dùng

khoảng cách số danh từ

“The digital divide reinforces inequality.”Khoảng cách số củng cố bất bình đẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...